Public
Authored by Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai

Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Mạnh Mẽ Ý Nghĩa Nhất

Cách đặt tên tiếng anh cho con trai mạnh mẽ ý nghĩa nhất, gợi ý cho các bố mẹ chọn được cho con yêu cái tên ưng ý nhất. Hiện nay việc đặt tên tiếng anh cho con được rất nhiều các bố mẹ ưa chuộng với mong muốn con yêu lớn lên sẽ gặp thuận lợi cho việc học tập và giao tiếp với người nước ngoài. Để chọn cho con yêu cái tên ưng ý nhất bạn hãy tham khảo ngay bài viết sau đây nhé!

Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

Andrew – (nghe cách đọc tên) – “hùng dũng, mạnh mẽ”

Alexander – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

Arnold – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

Brian – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, quyền lực”

Chad – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường, chiến binh”

Drake – (nghe cách đọc tên) – “rồng”

Harold – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

Harvey – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

Leon – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử”

dat-ten-tieng-anh-cho-con-trai-

Leonard – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử dũng mãnh”

Louis – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

Marcus – (nghe cách đọc tên) – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

Richard – (nghe cách đọc tên) – “sự dũng mãnh”

Ryder – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

Charles – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, chiến binh”

Vincent – (nghe cách đọc tên) – “chinh phục”

Walter – (nghe cách đọc tên) – “người chỉ huy quân đội”

William – (nghe cách đọc tên) – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

“Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

Albert – (nghe cách đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”

Donald – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì thế giới”

Frederick – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì hòa bình”

Eric – (nghe cách đọc tên) – “vị vua muôn đời”

Henry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”

Harry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”

Maximus – (nghe cách đọc tên) – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

Raymond – (nghe cách đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

Robert – (nghe cách đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

Đặt tên tiếng anh cho con trai tưởng chừng đơn giản nhưng không hề dễ dàng chút nào nếu như với những cái tên ở ở trên vẫn chưa khiến bạn hài lòng thì hãy tiếp tục tham khảo ngay những cái tên cực hay và ý nghĩa mà chúng tôi giới thiệu sau đây nhé!

Roy – (nghe cách đọc tên) – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

Stephen – (nghe cách đọc tên) – “vương miện”

Titus – (nghe cách đọc tên) – “danh giá”

“Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh

Alan – (nghe cách đọc tên) – “sự hòa hợp”

Asher – (nghe cách đọc tên) – “người được ban phước”

Benedict – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”

David – (nghe cách đọc tên) – “người yêu dấu”

Felix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”

Edgar – (nghe cách đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”

Edric – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

Edward – (nghe cách đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

Kenneth – (nghe cách đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

dat-ten-con-trai-

Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

Những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc

Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”

Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”

Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”

Cái tên có ý nghĩa rất quan trọng đối với mỗi người không chỉ tên tiếng Việt mà tên tiếng anh cũng cần phải lựa chọn những cái tên hay và ý nghĩa giúp con lớn lên luôn tự tin với cái tên mà bố mẹ đã lựa chọn cho mình. Những cách đặt tên cho con trai dưới đây là gợi ý hoàn hảo cho bạn

Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”

Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”

Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”

Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”

Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”

Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”

Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”

Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”

Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”

Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối

Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;

Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,

Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh

Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)

Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)

dat-ten-con-trai-1

Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

Adonis – “chúa tể”

Alger – “cây thương của người elf”

Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”

Alvar – “chiến binh tộc elf”

Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”

Archibald – “thật sự quả cảm”

Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”

Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”

Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”

Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”

Baldric – “lãnh đạo táo bạo”

Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”

Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”

Cadell – “chiến trường”

Cyril / Cyrus – “chúa tể”

Derek – “kẻ trị vì muôn dân”

Devlin – “cực kỳ dũng cảm”

Dieter – “chiến binh”

Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”

Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”

Emery – “người thống trị giàu sang”

Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)

Fergus – “con người của sức mạnh”

Garrick – “người trị vì, cai trị”

Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”

Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”

Griffith – “hoàng tử, chúa tể”

Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”

Jocelyn – “nhà vô địch”

Joyce – “chúa tể”

Kane – “chiến binh”

Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi” Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”

Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”

Meredith – “trưởng làng vĩ đại”

Mervyn – “chủ nhân biển cả”

Mortimer – “chiến binh biển cả”

Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”

Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”

Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”

Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”

Roger – “chiến binh nổi tiếng”

Waldo – “sức mạnh, trị vì”

Với danh sách những cái tên tiếng anh cho bé trai mà chúng tôi chia sẻ ở trên hy vọng sẽ giúp ích cho các bố mẹ trong việc lựa chọn cho con yêu cái tên hay ý nghĩa nhất. Chúc các bố mẹ sẽ chọn được cho con yêu cái tên hay và ý nghĩa nhất nhé!

Edited
http://citimart.com.vn 22 Bytes
Markdown is supported
0% or
You are about to add 0 people to the discussion. Proceed with caution.
Finish editing this message first!
Please register or to comment