Public
Authored by ctmltw7

kết quả từ 1 tới 3 trên 3 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD

Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu ích trong WORD-EXCEL

Tổng hợp những tổ hợp phím tắt cực kì hữu ích trong WORD-EXCEL, sử dụng phím tắt như thế nào, những phím tắt thông dụng trong word, phím tắt mang tác dụng gì

Việc sử dụng tổ hợp phím tắt khi mà biên soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách chóng vánh hơn. Khi đem so sánh có người khác trùng hợp sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng ngạc nhiên. Bài viết này sẽ giới thiệu mang Cả nhà những tổ hợp phím tắt trong Word và Excel.

Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản mang tên khác (nó giống có lệnh Save as đó)

Alt + những chữ chiếc mang gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

Ctrl + A : Bôi đen hồ hết văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : kiếm tìm cụm trong khoảng, số Ctrl + H : kiếm tìm và thay thế cụm trong khoảng Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hành Ctrl + một : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : chuyển di giữa những sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : chuyển động giữa 2 hay phổ biến file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị menu hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới

Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

Đối với <a href='https://www.pinterest.com/pin/669136457111378021/">các phím tắt trong Word , bạn tiện lợi tạo cho mình những tổ hợp phím hot giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hành đối sở hữu Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

Để thực hành , bạn chọn vào thực đơn Tools > Customize. Sau ngừng thi côngĐây, chọn vào thẻ Commands. Click vào thực đơn KeyBoard dưới góc phải để hiển thị hộp thoại Customize Keyboard.

Trong phần Categories là những menu chính, và phần Commands là những menu phụ xổ xuống. Ví dụ muốn chọn tổ hợp phím cho tác vụ File > Save All thì bạn phải chọn phần categories là File và phần commands là FileSaveAll.

nếu bây giờ tác vụ chậm triển khai đã với phím tắt thì tổ hộp phím Đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn ví như tại phần Current Keys trống thì bạn sở hữu thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp sở hữu nhu cầu sử dụng phím của mình bằng những tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau chậm triển khai nhấn vào Assign để hoàn thành việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn thành. Từ ngày nay , bạn hoàn toàn với thể sử dụng tổ hợp phím bổ ích của riêng mình trong Word được rồi ấy.

Review hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1 Giãn loại đơn (1)

hai Ctrl+2 Giãn chiếc đôi (2)

3 Ctrl+5 Giãn cái một,5

4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn cái đơn trước đoạn

5 Ctrl+L Căn cái trái

6 Ctrl+R Căn loại phải

7 Ctrl+E Căn loại giữa

8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N Tạo file mới

10 Ctrl+O Mở file đã sở hữu

11 Ctrl+S Lưu nội dung file

12 Ctrl+O In ấn file

13 F12 Lưu tài liệu mang tên khác

14 F7 rà soát lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V Dán tài liệu

18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại có Ctrl+Z)

20 Ctrl+Shift+S Tạo Style (heading) -> tiêu dùng mục lục tự động

21 Ctrl+Shift+F đổi thay phông chữ

22 Ctrl+Shift+P thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định một,27cm)

28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T Lùi những dòng chẳng hề là mẫu đầu của đoạn văn bản vào một tab

30 Ctrl+Shift+T Lùi những loại ko phải là cái đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A chọn lựa (bôi đen) phần nhiều nội dung file

32 Ctrl+F tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5) dancing đến trang số

34 Ctrl+H tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+] nâng cao 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[ Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W Đóng file

39 Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

40 Ctrl+Shift+> nâng cao 2 cỡ chữ

41 Ctrl+Shift+< Giảm hai cỡ chữ

42 Ctrl+F2 Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

45 Ctrl+Home Về đầu file

46 Ctrl+End Về cuối file

47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm cho việc

48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D Đánh chú giải ở ngay dưới chiếc con trỏ ở chậm tiến độ

56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) lúc di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú giải

57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading một

59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc Bỏ qua những hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt với dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen Chụp gần như màn hình đang hiển thị

71 ngoài ra để sử dụng thanh thực đơn bạn có thể hài hòa phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

And Excel hot-key F2 Sửa nội dung thông báo trong ô Ctrl-1 Mở hộp thoại định dạng ô ( Format | Cell ) Ctrl-Page Up Tiến lên một sheet (Sheet một sang Sheet 2) Ctrl-Page Down Lùi về 1 sheet (Sheet 3 về Sheet 2) Ctrl-Shift-" Sao chép dữ liệu từ ô ngay phía trên ô hiện thời Ctrl-' Sao chép công thức từ ô ngay phía trên ô hiện thời Ctrl-$ Chuyển định dạng ô hiện thời sang định dạng tiền tệ mang 2 Báo cáo sau dấu phẩy Alt-Enter Xuống dòng trong một ô Kiểm soát hướng vận động của con trỏ lúc ấn Enter .

một số phím tắt trong Windows

một. Những tổ hợp phím với phím Windows

  • Mở thực đơn Start: Nhấn phím Windows
  • tầm nã cập Taskbar sở hữu nút trước tiên được chọn: Windows + Tab
  • Mở hộp thoại System Properties: Windows + Pause
  • Mở Windows Explorer: Windows + E
  • Thu nhỏ/phục hồi những cửa sổ: Windows + D
  • Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở: Windows + M
  • không thu nhỏ những cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M
  • Mở hộp thoại Run: Windows + R
  • Mở Find: All files: Windows + F
  • Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F

hai. Làm cho việc với Desktop, My Computer và Explorer

  • Mở phần giúp đỡ chung: F1
  • Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2
  • Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3
  • Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5
  • Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete)
  • Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete)
  • Hiển thị thực đơn ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10
  • Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter
  • Mở thực đơn Start: Ctrl + Esc
  • Chọn 1 mục trong khoảng thực đơn Start: Ctrl + Esc, ký tự trước hết (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn.
  1. Khiến việc mang Windows Explorer
  • Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4
  • chuyển động hỗ tương giữa 2 sườn và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6
  • Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace
  • Chuyển tới file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng.
  • mở mang đầy đủ những nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím số)
  • Thu gọn toàn bộ các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + - (dấu - nằm ở bàn phím số)
  • mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, trái lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow
  • Thu gọn nhánh hiện hành ví như với đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow
  1. Làm việc mang cửa sổ:
  • Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6
  • Chuyển đổi giữa những cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6
  • Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9
  • Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10
  • Thu nhỏ đa số các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M
  • thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter
  • bình phục kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5
  • Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W
  • chuyển động cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter
  • Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen
  • Chép phần lớn màn hình vào vùng đệm: Print Screen
  • Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab
  • Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab
  • Chuyển đổi giữa những chương trình đang chạy: Alt + Esc
  • Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc
  • Mở thực đơn điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar
  • Mở thực đơn điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + -
  • Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4
  1. Khiến cho việc sở hữu hộp thoại
  • Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace
  • Mở hộp danh sách, thí dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có rộng rãi hộp danh sách, đầu tiên phải chọn hộp thích hợp): F4
  • Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5
  • chuyển di giữa các lựa chọn: Tab
  • đi lại giữa các tuyển lựa (theo chiều ngược lại): Shift + Tab
  • di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại với phổ biến thẻ, chả hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (Settings\Control Panel): Ctrl + Tab
  • chuyển động giữa những thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab
  • chuyển di trong 1 danh sách: Phím mũi tên
  • Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar
  • Chuyển tới một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự trước tiên của tên mục
  • Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm
  • Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow
  • Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc
  • Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc

một số phím tắt trong MS Word

một. Những phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã sở hữu. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước lúc in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : sắm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen đầy đủ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : nâng cao lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi vận dụng. CTRL + ESC : phát động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ lúc được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ lúc được bôi đen. F2 : đổi tên file

  1. Các phím tắt đặc biệt: ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới. SHIFT + ENTER : ngắt chiếc. CTRL + ENTER : ngắt trang. ALT + F10 : kích hoạt thanh phương tiện chuẩn. DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn. INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.

  2. Những phím tắt chuyển di trong tập tin: CTRL + <—/—>: sang trái/phải một từ. SHIFT + TAB : sang trái một ô trong bảng. TAB : sang phải 1 ô trong bảng. CTRL + ALT + PAGE UP : lên đầu cửa sổ. PAGE UP/PAGE DOWN : cuộn lên or xuống một trang trong màn hình. CTRL + PAGE DOWN : xuống cuối trang màn hình. CTRL + END : xuống cuối tập tin. SHIFT + F5 đến vị trí điểm chèn lúc đóng tập tin lần trước.

  3. Các phím tắt để định dạng Paragraph: CTRL + 1/2/5 : tạo khoảng bí quyết mẫu đơn/ đôi/ rưỡi. CTRL + V : dán văn bản vào vị trí con trỏ. CTRL + L/ R/ E : canh lề trái/ phải/ giữa. CTRL + SHIFT + M : chuyển động phần nhiều các chiếc của đoạn văn qua trái một bước. CTRL + T :di chuyển đầy đủ các mẫu của đoạn văn qua phải 1 bước. CTRL + SHIFT + Q : hủy bỏ kiểu định dạng đoạn. CTRL + SHIFT + S : đổi thay style (thanh phương tiện định dang hiển thị). CTRL + SHIFT + N : áp dụng cho style Nomal. CTRL + SHIFT + : 1/2/3 : áp dụng cho style nomal 1/2/3. CTRL + SHIFT + : ứng dụng cho style list.

  4. Phím tắt phục vụ định dạng ký tự: CTRL + SHIFT + F : đổi thay font chữ. CTRL + SHIFT + P : thay đổi cỡ chữ. CTRL + SHIFT + >/< : tăng/giảm cỡ chữ ở kích cỡ kế tiếp. SHIFT + F3 : đổi thay kiểu chữ (hoa_thường). CTRL + SHIFT + A : chuyển đổi phần lớn thành chữ hoa. CTRL + B/I/U :bật tắt chế độ chữ đậm/nghiêng/gạch dưới nét đơn. CTRL + SHIFT + W/D : bật tắt chế độ gạch dưới nét đơn/nét đứt. CTRL + SHIFT + H : chuyển đổi dạng thức( ko gõ được chữ). CTRL + SHIFT + += : đánh chỉ số trên (VD: M2) CTRL + = : đánh chỉ số dưới (VD: H2SO4) CTRL + SPACBAR : xóa định dạng tay chân. CTRL + SHIFT + Z : xóa định dạng được thực hiện bằng phím tắt. CTRL + SHIFT + Q : tạo font chữ Symbol. CTRL + D : hiển thị hộp thoại Font. SHIFT + F1 : xem kiểu định dạng cỡ chữ. CTRL + SHIFT + F : chuyển đổi Font chữ. CTRL + SHIFT + K/A : in chữ hoa nhỏ/lớn. CTRL + SHIFT + C : sao chép tính chất vào Clipboard. CTRL + SHIFT + V : dán định dạng trong khoảng Clipboard vào văn bản.

  5. Những phím tắt phục vụ hiệu chỉnh văn bản & hình ảnh: SHIFT + END/HOME : tới cuối/đầu dòng. SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách thức loại. CTRL + ENTER : dấu cách thức trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu bí quyết cột.

  6. Các phím tắt tiêu dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang.

  7. Những phím tắt tiêu dùng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị loại trước hết or gần như nội dung văn bản.

  8. Các phím tắt chuyên dụng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông báo kết liên ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường. CTRL + 6 : ngắt kết liên trường. F11 : đến trường kế tiếp. SHIFT + F11 : lùi về trường trước chậm tiến độ. CTRL +F11: khóa trường. CTRL + SHIFT + F11 : mở khóa trường.

  9. Các phím tắt tiêu dùng trong Mailmarge: SHIFT + ALT + K em thử kết quả Mailmarga. SHIFT + CTRL + N : trộn tài liệu. SHIFT + CTRL + M : in tài liệu đã trộn. SHIFT + CTRL + H : hiệu chỉnh tài liệu Mailmarge.

  10. Những phím tắt dùng cho chú giải cuối trang trên tài liệu: SHIFT + ALT + O/X : đánh dấu 1 mục của mục lục/bảng chỉ mục. SHIFT + ALT + F/E : chèn ghi chú cuối /dầu trang.

  11. Các phím tắt phục vụ web: CTRL + K : chèn Hyperlink. CTRL + C/V : sao chép/dán Hyperlink. CTRL + S : sao lưu Hyperlink.

1 số phím tắt trong MS Excel

một. Phím tắt Chức năng: Ctrl + A Chọn tất cả bảng tính Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần. Ctrl + V dán nhiều lần Ctrl + F Bật hộp thoại kiếm tìm Ctrl + H Bật hộp thoại kiếm tìm và thay thế. Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn Ctrl + S Lưu bảng tính Ctrl + X cắt 1 nội dung đang chọn Ctrl + Z bình phục thao tác trước chậm tiến độ Ctrl + * Chọn vùng dữ liệu can dự tới ô hiện giờ. Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel

  1. Phím tắt trong di chuyển: Ctrl + Mũi tên vận động đến vùng dữ liệu kế tiếp Ctrl + Home Về ô A1 Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện nay đến ô A1 Ctrl + Shift + End Chọn từ ô bây giờ tới ô với dữ liệu rút cuộc

  2. Phím tắt trong định dạng: Ctrl + B: Định dạng in đậm Ctrl + I: Định dạng in nghiêng. Ctrl + U: Định dạng gạch chân. Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.

  3. Chèn cột, cái, trang bảng tính: Ctrl + Spacebar: Chèn cột Shift + Spacebar: Chèn loại Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới

  4. Công thức mảng: Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến 1 mảng đã được đặt tên trong bảng tính. Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function Ctrl + Shift + Enter : chấm dứt một công thức mảng Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu. F3: Dán 1 tên mảng vào công thức. Ẩn hiện các cột. Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn. Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn. Chọn những vùng ô không liên tục Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn những vùng ô không liên tiếp cần chọn. Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở. Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi hỗ tương giữa những bảng tính đang mở. Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet) Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước. Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp Dán nội dung cho phổ thông ô đồng thời. Chọn 1 nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C. Nhập liên hệ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối> Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên không chuyển sang ô khác sau lúc nhập Nhấn tổ hợp phím trong word Ctrl + Enter sau khi nhập để không chuyển động con trỏ sang ô kế tiếp Hoặc vào thực đơn Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

vngg.net 22.4 KB
Markdown is supported
0% or
You are about to add 0 people to the discussion. Proceed with caution.
Finish editing this message first!
Please register or to comment